Từ: đồ, xà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồ, xà:

阇 đồ, xà闍 đồ, xà

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồ,

đồ, xà [đồ, xà]

U+9607, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闍;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: se6;

đồ, xà

Nghĩa Trung Việt của từ 阇

Giản thể của chữ .
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)

Nghĩa của 阇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闍)
[dū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÔ
đài trên cửa thành。城门上的台。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: XÀ
cao tăng; sư。阇梨。
Ghi chú: 另见dū。
Từ ghép:
阇梨

Chữ gần giống với 阇:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阇

,

Chữ gần giống 阇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇

đồ, xà [đồ, xà]

U+95CD, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: dou1 se6;

đồ, xà

Nghĩa Trung Việt của từ 闍

(Danh) Đài trên cửa thành.
◎Như: đồ đài
đài trên cửa thành.

(Danh)
Phiếm chỉ đài.Một âm là .

(Danh)
(1) A-xà-lê (phiên âm tiếng Phạn "ācārya"), gọi tắt là xà-lê thầy dạy Phật pháp, bậc cao tăng, phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闍:

,

Dị thể chữ 闍

,

Chữ gần giống 闍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍

Nghĩa chữ nôm của chữ: xà

:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
𤥭:xà cừ
:xà cừ (vân đẹp)
:xà cừ (vân đẹp)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
đồ, xà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồ, xà Tìm thêm nội dung cho: đồ, xà