Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đồ, xà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồ, xà:
Biến thể phồn thể: 闍;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: se6;
阇 đồ, xà
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: se6;
阇 đồ, xà
Nghĩa Trung Việt của từ 阇
Giản thể của chữ 闍.đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Nghĩa của 阇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闍)
[dū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÔ
đài trên cửa thành。城门上的台。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: XÀ
cao tăng; sư。阇梨。
Ghi chú: 另见dū。
Từ ghép:
阇梨
[dū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÔ
đài trên cửa thành。城门上的台。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: XÀ
cao tăng; sư。阇梨。
Ghi chú: 另见dū。
Từ ghép:
阇梨
Dị thể chữ 阇
闍,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阇;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: dou1 se6;
闍 đồ, xà
◎Như: đồ đài 闍臺 đài trên cửa thành.
(Danh) Phiếm chỉ đài.Một âm là xà.
(Danh) (1) A-xà-lê 阿闍梨 (phiên âm tiếng Phạn "ācārya"), gọi tắt là xà-lê 闍梨 thầy dạy Phật pháp, bậc cao tăng, phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: dou1 se6;
闍 đồ, xà
Nghĩa Trung Việt của từ 闍
(Danh) Đài trên cửa thành.◎Như: đồ đài 闍臺 đài trên cửa thành.
(Danh) Phiếm chỉ đài.Một âm là xà.
(Danh) (1) A-xà-lê 阿闍梨 (phiên âm tiếng Phạn "ācārya"), gọi tắt là xà-lê 闍梨 thầy dạy Phật pháp, bậc cao tăng, phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 闍:
闍,Dị thể chữ 闍
阇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xà
| xà | 杈: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 柁: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 𤥭: | xà cừ |
| xà | 砗: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 硨: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 虵: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |

Tìm hình ảnh cho: đồ, xà Tìm thêm nội dung cho: đồ, xà
